ưu lự

  1. (arch.) être soucieux; être préoccupé
    • Ưu lự việc nước
      être préoccupé des affaires de l'Etat

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ưu lự
Một vị quan ngồi trong thư phòng với vẻ mặt ưu lự.